| STT | Số ký hiệu | Trích yếu | Ngày ban hành | Cơ quan ban hành | Tập tin |
|---|---|---|---|---|---|
| 31 | 45/2013/QH13 | LUẬT ĐẤT ĐAI | 29-11-2013 | Quốc hội | Tải về |
| 32 | 68/2019/NĐ-CP | Nghị định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng | 14-08-2019 | Chính phủ | Tải về |
| 33 | 46/2015/NĐ-CP | Nghị địnhVề quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng | 12-05-2015 | Chính phủ | Tải về |
| 34 | 50/2014/QH13 | LUẬT XÂY DỰNG | 18-06-2014 | Quốc hội | Tải về |
| 35 | 43/2013/QH13 | LUẬT ĐẤU THẦU | 26-11-2013 | Quốc hội | Tải về |
| 36 | 44/2015/NĐ-CP | NGHỊ ĐỊNHquy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng | 06-05-2015 | Chính phủ | Tải về |
| 37 | 1888/QĐ-UBND | Quyết định phê duyệt danh mục dự án kêu gọi đầu tư trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 - 2020. | 24-08-2018 | UBND tỉnh | Tải về |
| 38 | 922/QĐ-UBND | Quyết định bãi bỏ chính sách ưu đãi thu hút đầu tư vào Khu công nghiệp Thạnh Lọc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang, tại Quyết định số 2976/QĐ-UBND, ngày 18/12/2013, của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang. | 18-04-2019 | UBND tỉnh | Tải về |
| 39 | 32/2014/TT-BLĐTBXH | Hướng dẫn ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về lao động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao | 01-12-2014 | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Tải về |
| 40 | 20/2018/QĐ-UBND | Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang | 17-07-2018 | UBND tỉnh | Tải về |