Ngày 18/9/2024, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kiên Giang ban hành Thông báo số 92 /TB-BQLKKT về việc chào giá sửa chữa xe ô tô cơ quan năm 2024.
Kính mời các tổ chức sửa chữa xe ô tô trong tỉnh có đủ năng lực gửi chào giá thực hiện việc sửa chữa xe ô tô với nội dung như sau:
1. Thông tin xe ô tô.
- Loại xe: Toyota.
- Biển số: 68A-000.26
- Năm sử dụng: 2011
- Số chỗ ngồi: 08 chỗ
- Cơ quan sử dụng: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kiên Giang.
- Địa chỉ: Số 531 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
2. Thông tin sửa chữa và thay mới phụ tùng, vật tư.
2.1. Công việc thực hiện sửa chữa:
| TT | Nội dung |
| 1 | Bảo dưỡng cấp lớn |
| 2 | Công vệ sinh buồng đốt động cơ |
| 3 | Thay cảm biến tốc độ bánh xe trước trái, cài đặt xóa lỗi |
| 4 | Thay bố thắng trước - sau |
| 5 | Gia công láng 2 đãi thắng trước, 2 tan-bua sau |
| 6 | Thay 4 phuộc xe |
| 7 | Thay 2 cao su giảm chấn thanh cân bằng trước, cao su đệm ở 2 ro-tyun cân bằng trước, cao su đòn ngang sau |
| 8 | Tháo lắp 4 càng A thay 8 cau su, 4 ro-tyun trụ |
| 9 | Thay bóng đèn biển số, đèn thắng trung tâm, đèn thắng sau trái |
| 10 | Tháo lắp taplo thay của gió |
| 11 | Tháo lắp két nước, súc két nước |
| 12 | Thay thanh đỡ ngang dưới két nước |
| 13 | Sơn chỗ mối hàn sau thay thanh ngang dưới kết nước |
| 14 | Thay dây cu-roa + vệ sinh puly |
| 15 | Hạ hộp số thay phốt đuôi động cơ, phốt biến mô, thay nhớt + lọc nhớt hộp số |
| 16 | Tháo lắp súc 4 kim phun kiểm tra lưu lượng bằng máy |
| 17 | Hạ thùng nhiên liệu vệ sinh lọc thô |
| 18 | Cân chỉnh góc đặt bánh xe |
| 19 | Sử dụng máy chuyên dụng sục rửa phục hồi động cơ về trạng thái tốt nhất |
| 20 | TBSI6 - Bảo dưỡng & bôi trơn |
| 21 | TBSI3 TBSI4 TBSO1 (Vệ sinh nội thất chi tiết, Khử mùi, Rửa xe chi tiết) |
| 22 | TBSO7 - Rửa gầm |
| 23 | TBSI1 - Vệ sinh khoang máy |
2.2. Thay mới phụ tùng, vật tư:
| TT | Tên phụ tùng, vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dây cu roa cao su hình chữ V | cái | 01 |
| 2 | Phớt dầu | cái | 01 |
| 3 | Lọc dầu hộp số tự động | cái | 01 |
| 4 | Phớt chặn dầu | cái | 01 |
| 5 | Đường ống vào két nước | cái | 01 |
| 6 | Gioăng đệm của đường ống nước vào két nước (Kim loại) | cái | 01 |
| 7 | Thanh giằng khung xe | cái | 01 |
| 8 | Nước làm mát siêu bền Gallon (can 3.785L) | gallon | 02 |
| 9 | Bộ má phanh trước (1 bộ gồm 4 má phanh trước) | bộ | 01 |
| 10 | Bộ guốc phanh sau (1 bộ gồm 4 guốc phanh sau) | bộ | 01 |
| 11 | Vòng kẹp cao su che bụi, ở thước lái | cái | 02 |
| 12 | Rô-tuyn trụ đứng càng A trên | cái | 02 |
| 13 | Khớp nối giữa càng chữ A bên dưới với moay ơ xe. | cái | 02 |
| 14 | Bạc lót của càng A (Kim loại) | cái | 04 |
| 15 | Bạc lót tay đòn dưới | cái | 02 |
| 16 | Bạc lót tay đòn dưới | cái | 02 |
| 17 | Giảm xóc bên trái | cái | 01 |
| 18 | Giảm sóc trước bên phải | cái | 01 |
| 19 | Đệm giảm chấn hệ thống treo trước (cao su) | cái | 02 |
| 20 | Vòng đệm của giảm chấn | cái | 02 |
| 21 | Cao su giảm chấn thanh cân bằng | cái | 02 |
| 22 | Ống giảm xóc sau bên phải | cái | 02 |
| 23 | Vòng đệm của giảm chấn | cái | 04 |
| 24 | Cao su giảm chấn ở giảm sóc | cái | 04 |
| 25 | Cao su giảm chấn | cái | 02 |
| 26 | Bóng đèn | cái | 02 |
| 27 | Bóng đèn chân ghim loại nhỏ 12V,5W | cái | 02 |
| 28 | Bóng đèn (đã lắp đui đèn 12v-55w) | cái | 01 |
| 29 | Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ | cái | 01 |
| 30 | Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ số 2 | cái | 01 |
| 31 | Bu lông bằng thép | cái | 08 |
| 32 | Xăng RON95 | lít | 02 |
| 33 | Dầu hộp số tự động WS (can 4L) | lít | 08 |
| 34 | Vệ sinh buồng đốt 2 | bộ | 01 |
| 35 | Đệm giảm chấn | cái | 04 |
| 36 | Keo xám TB1322D | tuýp | 01 |
| 37 | Gioăng các-te hộp số (Kim loại) | cái | 01 |
| 38 | Vòng đệm, Gioăng cao su | cái | 01 |
| 39 | Bộ gioăng phớt lốc máy nén khí điều hòa | cái | 01 |
| 40 | Dầu hộp số tự động D-III (chai 1L) | lít | 01 |
| 41 | Dầu vi sai GL-5 85W-90 (can 4L) | lít | 3,1 |
| 42 | Nước rửa kính (chai 1L) | lít | 01 |
| 43 | Dầu phanh DOT 3 (0.5lít) | lít | 01 |
| 44 | Dung dịch tẩy rửa bố thắng | lượt | 01 |
| 45 | Gioăng làm kín ốc xả dầu | cái | 01 |
| 46 | Bu gi | cái | 04 |
| 47 | Lọc gió điều hòa | cái | 01 |
| 48 | Lõi lọc gió | cái | 01 |
| 49 | Lọc xăng | cái | 01 |
| 50 | Lọc dầu | cái | 01 |
| 51 | Dầu máy SN 10W-30 (phuy 208L) | lít | 5,6 |
| 52 | Hóa Chất Sục Rửa Động Cơ NV-S | lượt | 01 |
| 53 | Miến dán nội thất xe tạo mùi hương TRADE WIND | cái | 01 |
| 54 | Dung dịch xịt khử mùi nội thất hương tươi mới Fresh & Clean | lon | 01 |
| 55 | Cửa gió điều hòa ở táp lô | cái | 01 |
| 56 | Cửa gió điều hòa ở táp lô | cái | 01 |
| 57 | Cảm biến tốc độ bánh xe trước bên trái | cái | 01 |
| 58 | Cửa điều hòa trần xe | cái | 01 |
2.3. Yêu cầu về năng lực và phụ tùng, vật tư thay thế.
- Có năng lực ngành nghề kinh doanh phù hợp với lĩnh vực sửa chữa ô tô.
- Phụ tùng, vật tư thay mới là hàng chính hãng của Toyota.
3. Thành phần hồ sơ báo giá.
- Giấy phép kinh doanh hoặc giấy tờ khác tương đương theo quy định của pháp luật.
- Bảng chào giá (có ký tên, đóng dấu). Giá chào bao gồm: Thuế, phí và lệ phí theo quy định hiện hành.
Lưu ý: Hồ sơ chào giá để vào bao bì nêm phong và bên ngoài ghi rõ là hồ sơ chào giá sửa chữa xe ô tô.
4. Thời gian và địa điểm nhận hồ sơ:
- Thời gian nhận báo giá (trực tiếp hoặc qua bưu điện): Từ ngày 19 đến hết ngày 24/9/2024 (giờ hành chính). Hết thời gian nêu trên Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh không xem xét giải quyết hồ sơ chào giá.
- Địa chỉ nhận hồ sơ: Tại Văn phòng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kiên Giang, số 531 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
- Số điện thoại liên hệ: 02973 942 791.
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kiên Giang kính mời các tổ chức sửa chữa xe ô tô trong tỉnh biết và gửi hồ sơ tham gia chào giá đúng thời gian nêu trên./.
(Đính kèm Thông báo số 92/TB-BQLKKT ngày 18/9/2024 )
Tập tin đính kèm:
Thông báo chào giá sửa xe ô tô.pdf